12/10/2022 mua Shophouse Thanh Hà giá rẻ

12/10/2022

Bản đồ quy hoạch khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 Tỷ Lệ 1/500 năm 2023

Bản đồ quy hoạch khu đô thị Thanh Hà mới nhất năm 2022. Vị trí khu đô thị Thanh Hà Mường Thanh nằm trên địa giới hành chính các phường Phú Lương, Kiến Hưng, quận Hà Đông và xã Cự Khê, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội.

Trọn bộ bản đồ KĐT Thanh Hà :

Dowload bản đồ phân lô chi tiết 1/500 khu đô thị Thanh Hà

Dowload bản đồ phân khu khu đô thị Thanh Hà

Dowload bản đồ phối cảnh khu đô thị Thanh Hà

=> Nội dung toàn văn Quyết định 3229/QĐ-UBND 2015 Quy hoạch chi tiết khu đô thị Thanh Hà 

– Phía Bắc kđt thanh hà giáp các dự án đầu tư Khu đất dịch vụ Nam Ninh – Khu Xê – Nhân Trạch – Bắc Lãm – phường Phú Lương, trạm xử lý nước thải đô thị khu vực quận Hà Đông và đất nông nghiệp của các phường Phú Lương, Kiến Hưng, quận Hà Đông

– Phía Nam và Đông giáp đất nông nghiệp của xã Cự Khê, huyện Thanh Oai

– Phía Tây giáp đất nông nghiệp của phường Phú Lương, quận Hà Đông và xã Cự Khê, huyện Thanh Oai và đường Vành đai 4

Tổng quan khu đô thị Thanh Hà TẠI ĐÂY

Tin tức khu đô thị Thanh Hà mới nhất TẠI ĐÂY

Quy hoạch khu đô thị Thanh Hà TẠI ĐÂY

Mua bán nhà ở khu đô thị Thanh Hà TẠI ĐÂY

Phân tích biệt thự khu đô thị Thanh Hà TẠI ĐÂY

Chi tiết bản đồ quy hoạch bao gồm: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất khu đô thị thanh hà có tổng diện tích đất khoảng 416,71 ha (4.167.108m2), dân số khoảng 34.333 người có các chức năng sử dụng đất như sau:

Bản đồ quy hoạch chi tiết khu đô thị Thanh Hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

Bản đồ quy hoạch kđt Thanh Hà

2.SỐ LIỆU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG PHẠM VI QUY HOẠCH KĐT THANH HÀ

A.Đất dân dụng

1,Đất đường giao thông thành phố, khu ở

2,Đất công cộng thành phố, khu ở (gồm 08 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.4-CCĐT01, A2.2-CCĐT01, A2.2-CCĐT02, A2.5-CCĐT01, A2.6-CCĐT01, A2.8- CCĐT01, A2.8-CCĐT02, B4.1-CCĐT01)

3,Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 53 ô đất quy hoạch)

 – Đất cây xanh TDTT Thành phố, khu ở (gồm 37 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.1-CXĐT01, A1.2-CXĐT01, A1.2- CXĐT02, A1.3-CXĐT01, A1.3-CXĐT02, A1.4-CXĐT01, A2.1-CXĐT01, A2.2-CXĐT01, A2.2-CXĐT02, A2.3- CXĐT01, A2.3-CXĐT02, A2.4-CXĐT01, A2.5-CXĐT01, A2.6-CXĐT01, A2.6-CXĐT02, A2.8-CXĐT01, A2.8- CXĐT02, A2.10-CXĐT01, A3.1-CXĐT01, A3.1-CXĐT02, A3.2-CXĐT01 và từ B1.1-CXĐT01, B1.4-CXĐT01, B2.1-CXĐT01÷B2.1-CXĐT08 và B2.2-CXĐT01, B2.4-CXĐT01, B2.5-CXĐT01 và từ B3.1-CXĐT01÷B3.1-CXĐT03) ) .

– Đất mặt nước (gồm 16 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-MN01, A1.2-MN02, A1.3-MN01, A2.1-MN01, A2.3-MN01, A2.3-MN02, A2.4-MN01, A2.10-MN01, A3.1-MN01, A3.1- MN02, B1.1-MN01, B1.3-MN01, B2.1-MN01, B2.2-MN02, B2.4-MN03, B3.1-MN01)

4,Đất trường trung học phổ thông (gồm 02 ô đất quy hoạch ký hiệu A2.7-THPT01; B2.5-THPT01)

5, Đất bãi đỗ xe tập trung (gồm 22 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-P01, A2.3-P01, A2.7-P01, A2.7-P02, A2.7-P03 và từ A2.8-P01÷A2.8-P09 và A2.10-P01, B1.2- P01, B1.3-P01 và từ B1.4-P01÷B1.4-P05 )

6, Đất đơn vị ở

– Đất công cộng đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 14 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.1-CCĐV01, A1.2-CCĐV01 và từ A2.4-CCĐV01÷A2.4-CCĐV03, A2.6-CCĐV01, A2.8-CCĐV01, B1.4-CCĐV01 – B1.4-CCĐV03, B2.1-CCĐV01, B2.2-CCĐV01, B2.3-CCĐV01, B3.1-CCĐV01)

– Đất cây xanh TDTT đơn vị ở, nhóm nhà ở (gồm 129 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.2-CX01÷A1.2-CX14, A2.2-CX01, A2.3-CX01÷A2.3-CX07, A2.4-CX01÷A2.4-CX13, A2.6-CX01, A2.6-CX02, A2.7-CX01÷A2.7-CX08, A2.8-CX01÷A2.8-CX06, A2.9-CX01; B1.1-CX01÷B1.1-CX12, B1.2-CX01÷B1.2-CX09, B1.3-CX01÷B1 3-CX12, B1.4-CX01÷B1.4-CX30, B2.1-CX01, B2.2-CX01, B2.2-CX02, B2.3-CX01÷B2.3-CX11)

– Đất trường mầm non (gồm 12 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-NT01, A2.3-NT01, A2.6-NT01, A2.8-NT01, A2.8-NT02, B1.1-NT01, B1.2-NT01, B1.3-NT01, B1.4-NT01, B2.1-NT01, B2.2-NT01, B2.3-NT01)

– Đất trường tiểu học (gồm 05 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A2.4-TH01, A2.8-TH01, B1.4-TH01, B2.4-TH01, B31-TH01)

– Đất trường trung học cơ sở (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu A2.8-THCS01, A2.8-THCS02, B1.2-THCS01, B2.3-THCS01)

– Đất nhà ở chung cư (gồm 27 ô đất quy hoạch)

– Đất nhà ở chung cư (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ B1.1-CHC01÷B1.1-CHC03)

– Đất nhà ở xã hội chung cư (gồm 24 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A2.6-CHC01÷A2.6-CHC03, A2.7-CHC01÷A2.7-CHC03, A2.8-CHC01÷A2.8-CHC12 và từ B1.2-CHC01÷B1.2-CHC06)

– Đất nhà ở thấp tầng

– Đất nhà ở biệt thự (gồm 123 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.1-BT01÷A1.1-BT06, A1.2-BT01÷A1.2-BT04, A1.3-BT01÷A1.3-BT11, A2.2-BT01÷A2.2-BT05, A2.3-BT01÷A2.3-BT04, A2.4-BT01, A2.4-BT02, A2.5-BT01÷A2.5-BT03, A2.10-BT01, A2.10-BT02, A3.1-BT01 và từ B1.1-BT01÷B1.1-BT05, B1.3-BT01÷B1.3-BT18, B1.4-BT01÷B1.4BT16, B2.1-BT01÷B2.1-BT24, B2.2- BT01÷B2.2-BT12, B2.4-BT01÷B2.4-BT06, B2.5-BT01÷B2.5-BT03, B3.1-BT01)

– Đất nhà ở liên kế (gồm 173 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A1.1-LK01, A1.1-LK02, A1.2-LK01+A1.2-LK22, A1.3-LK01, A1.3-LK02, A2.3-LK01+A2.3-LK08, A2-4-LK01÷A2.4-LK19, A2.7-LK01÷A2.7-LK10 và từ B1.1-LK01÷B1.1-B1.1-LK18, B1.1-LK19, B1.2-LK01÷B1.2-LK06, B1.3-LK01÷B1.3-LK18, B1.4- LK01÷B1.4-LK40, B2.2-LK01÷B2.2-LK06, B2.3-LK01÷B2.3-LK18, B2.4-LK01÷B2.4-LK03)

– Đất ở làng xóm (gồm 03 ô đất quy hoạch ký hiệu từ A3.1-LX01, A3.1-LX02 và B3.1-LX01)

– Đất giao thông đơn vị ở, nhóm nhà ở

B.Đất khác trong phạm vi dân dụng

– Đất hỗn hợp (gồm 14 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.2-HH01, A1.3-HH01, A1.3-HH02, A2.1-HH01, A2.1-HH02 và từ B1.3-HH01÷B1.3-HH03, B1.4-HH01, B1.4-HH02 và từ B2.1-HH01÷B2.1-HH03, B1.1-HH01)

C.Đất ngoài phạm vi dân dụng

– Đất hạ tầng kỹ thuật (gồm 04 ô đất quy hoạch ký hiệu A1.3-HTKT01, A2.6-HTKT01, A2.9-HTKT01, B1.4-HTKT01)

* Ghi chú*

– Đất Nhà ở xã hội chung cư có diện tích khoảng 144.608m2

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu A1.1   

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu a1.2

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

vị trí phân khu A1.3

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu A2.2

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu A2.3

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu A2.4

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu A2.5

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu a2.7

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu a2.10

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu a3.1

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B1.1

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B1.2

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B1.3

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B1.4

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B2.1

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B2.2

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hàbản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân lô B2.3

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân lô B2.4

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B2.5

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà
bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà

bản đồ quy hoạch khu đô thị thanh hà vị trí phân khu B3.1

Tin liên quan

Call Now